truy hoàn

truy hoàn

Người mua hàng nhận được khoản truy hoàn từ cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Yêu cầu trả lại hoặc đền : "truy hoàn" chỉ hành động đòi lại hoặc buộc phải trả lại một khoản tiền, tài sản, hoặc lợi ích đã bị chiếm dụng, sử dụng sai mục đích, hoặc thu hồi từ người nhận không đúng thẩm quyền.
    • Thu hồi về quỹ công: Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, tài chính, hoặc pháp lý, khi cơ quan thẩm quyền yêu cầu cá nhân hoặc tổ chức nộp lại số tiền đã nhận không hợp lệ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • quan thuế đã ra quyết định truy hoàn số tiền trợ cấp bị chi sai. (Cơ quan thuế yêu cầu trả lại số tiền trợ cấp đã cấp không đúng đối tượng.)
    • Ngân hàng tiến hành truy hoàn khoản vay quá hạn từ khách hàng. (Ngân hàng thu hồi khoản vay đã đến hạn khách hàng chưa trả.)
    • Sau khi kiểm tra, nhà nước đã truy hoàn toàn bộ số tiền tham nhũng. (Nhà nước thu hồi lại toàn bộ số tiền do tham nhũng gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truy hoàn tài sản": hành động thu hồi tài sản bị chiếm đoạt hoặc sử dụng sai mục đích.

    • Luật pháp quy định việc truy hoàn tài sản nhà nước phải được thực hiện công khai. (Việc thu hồi tài sản nhà nước phải minh bạch theo quy định pháp luật.)
  • "truy hoàn thuế": yêu cầu nộp lại số thuế đã được hoàn trả không đúng quy định.

    • Doanh nghiệp bị truy hoàn thuế sau khi phát hiện kê khai sai. (Doanh nghiệp bị yêu cầu nộp lại thuế đã hoàn kê khai không chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoàn trả (động từ): trả lại một vật, tiền cho chủ sở hữu hoặc người quyền.

    • Khách hàng quyền yêu cầu hoàn trả sản phẩm lỗi. (Khách hàng được quyền trả lại sản phẩm hỏng.)
  • Bồi hoàn (động từ): đền lại thiệt hại hoặc chi phí đã bỏ ra.

    • Công ty bồi hoàn chi phí đi lại cho nhân viên. (Công ty đền chi phí đi lại cho nhân viên.)
  • Thu hồi (động từ): lấy lại cái đã cấp phát hoặc đã cho vay.

    • Nhà nước thu hồi giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp vi phạm. (Nhà nước lấy lại giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp vi phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn lại: trả về chỗ , trả lại cho người quyền.
  • Đòi lại: yêu cầu người khác trả cái đã chiếm giữ.
  • Truy thu: thu lại số tiền còn thiếu (thường dùng trong thuế).
Thành ngữ liên quan
  • Truy hoàn triệt để: thu hồi một cách toàn bộ, không bỏ sót.
    • quan chức năng cam kết truy hoàn triệt để số tiền thất thoát. (Cơ quan chức năng hứa sẽ thu hồi toàn bộ số tiền bị mất.)